DANH MỤC PHÉP THỬ

 


Tên chỉ tiêu thí nghiệm
 


Tiêu chuẩn
 


kỹ thuật
 


Thiết bị
 

  THÍ  NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG

 

1

Xác định độ mịn ; khối lượng riêng của xi măng

TCVN 13605:2023

Bình tỷ trọng xi măng; cân phân tích; sàng 0.09mm

2

Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết, độ ổn định thể tích

TCVN 6017:2015 Bộ kim vicat; cân kỹ thuật độ chính xác ±1g; ống đong có vạch chia;

3

Xác định độ bền nén; bền uốn

TCVN 6016:2011

Máy ép thủy lực; bộ gá nén; gá uốn

4

Xác định độ bền nén bằng phương pháp nhanh

TCVN 3736:1982

Máy ép thủy lực; bộ gá nén

  CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA; CẤP PHỐI ĐÁ DĂM, SỎI; CÁT ĐẮP; VẬT LIỆU DẠNG HẠT

 

5

Xác định thành phần hạt TCVN 7572-2 :06

Cân phân tích độ chính xác 1%; sàng cốt liệu; tủ sấy; máy lắc sàng

6

Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước TCVN 7572-4 :06

Cân phân tích độ chính xác ±1%; bình thủy tinh có vạch chia; tủ sấy; bình hút ẩm; sàng 5mm và 14mm; thùng ngâm mẫu

7

Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn TCVN 7572-5 :06

Cân phân tích độ chính xác 1%; cân thủy tĩnh độ chính xác 1%; thùng ngâm mẫu; thước kẹp; tủ sấy

8

Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng TCVN 7572-6 :06

Thùng đong 1-2-3-5-10-15-20 lít; cân kỹ thuật; phễu chứa cốt liệu; sàng; thước kim loại; tủ sấy; thanh gỗ

9

Xác định độ ẩm TCVN 7572-7 :06

Tủ sấy; cân kỹ thuật; dụng cụ đảo mẫu

10

Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-8 :06

Bộ dụng cụ bụi bùn sét cát – sét đá

11

Xác định tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9 :06

ống thủy tinh; cân kỹ thuật; sàng; thuốc thử NaOH 3%

12

Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc TCVN 7572-10 :06

Máy ép thủy lực; máy cắt đá; Máy mài nước; thước cặp; thùng ngâm mẫu

 13

Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn TCVN 7572- 11:06

Máy ép thủy lực; xi lanh nén dập D75 D150; cân kỹ thuật; tủ sấy; Sàng; thùng ngâm mẫu.

14

Xác định độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy (Los Angeles) TCVN 7572- 12:06

Máy los Angeles; cân kỹ thuật; sàng; tủ sấy

15

Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn TCVN 7572- 13:06

Thước kẹp; cân kỹ thuật; sàng; tủ sấy

16

Xác định khả năng phản ứng kiềm – silic TCVN 7572- 14:06

Cân kỹ thuật 1%; cân phân tích 0.01%; tủ sấy; lò nung; bình điều nhiệt; bếp cách thủy

17

Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá TCVN 7572- 17:06

Kim phong hóa; cân kỹ thuật; sàng; tủ sấy

18

Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ TCVN 7572- 18:06

Cân kỹ thuật chính xác tới 0.1%; kính lúp

19

Xác định hàm lượng mi ca trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572- 20:06

Cân kỹ thuật chính xác tới 0.1%; tủ sấy; 
bộ sàng tiêu chuẩn: kích thước 5 mm; 2,5 mm; 1,25 mm; 0.63m; 0.315mm; 0.14mm; giấy nhám; đũa thủy tinh

20

Xác định hàm lượng clorua TCVN 7572- 15:06

Máy khoan rút lõi; cân kỹ thuật; cân phân tích; tủ sấy; bếp điện; đũa thủy tinh; Sàng

21

Xác định hàm lượng sunfat và sunfit TCVN 7572- 18:06

Cân kỹ thuật; kính lúp

  BÊ TÔNG VÀ HỖN HỢP BÊ TÔNG

 

22

Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông nặng

TCVN 3106:2022

Bộ côn thử độ sụt bê tông

23

Xác định khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông nặng

TCVN 3108:2022

Cân kỹ thuật; thùng đong; thước lá

24

Xác định độ tách nước và tách vữa của hỗn hợp bê tông nặng

TCVN 3109:2022

Khuôn đúc 20x20x20cm; bàn rung; thanh đầm; cân kỹ thuật; tủ sấy; thước lá; ống đong; pipet; bay; giấy thấm

25

Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông nặng

TCVN 3110:2022

Cân kỹ thuật ≥50kg; sàng; tủ sấy; dụng cụ trộn bê tông

26

Xác định khối lượng riêng của bê tông

TCVN 3112:2022

Bình tam giác 100ml có nút; cân phần tích 0.01g; cối chày đồng; bình hút ẩm; tủ sấy; sàng 2 hoặc 2.5mm

27

Xác định độ hút nước

TCVN 3113:2022

Cân kỹ thuật chĩnh xác tới 5g; tủ sấy; thùng ngâm mẫu

28

Xác định độ mài mòn của bê tông

TCVN 3114:2022

Máy mài mòn bê tông; cân kỹ thuật; thước cặp

29

Xác định khối lượng thể tích của bê tông

TCVN 3115:2022

Cân kỹ thuật; thước đo; bình hút ẩm; tủ sấy

30

Xác định độ chống thấm của bê tông

TCVN 3116:2022

Máy thấm bê tông

31

Xác định cường độ nén của bê tông

TCVN 3118:2022

Máy ép thủy lực

32

Xác định giới hạn bền khi kéo uốn

TCVN 3119:2022

Máy ép thủy lực; gối truyền tải; thước do

33

Xác định cường độ chịu kéo khi bửa

TCVN 3120:2022

Máy ép thủy lực; gối truyền tải; thước do

       

34

Xác định thời gian ninh kết (đông kết) của hỗn hợp bê tông

TCVN 9338:2012

Thiết bị xác định thời gian đông kết bê tông

35

Xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu

TCVN 12252:2020

Máy ép thủy lực

 

36

Đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu công trình

TCVN 14524:2025, TCVN 14525:2025, TCXDVN 239:2006

Máy ép thủy lực

37

Xác định thành phần cấp phối bê tông xi măng

TCVN 10306:2014, Quyết định số 778/989/QĐ-BXD ngày 05/09/98 của Bộ xây dựng  
  THÍ  NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

 

38

Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất TCVN 3121-1:2022

Sàng 5-2.5-1.25-0.63-0.315-0.14-0.08; cân kỹ thuật; tủ sấy

39

Xác định độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-3:2022

Bàn rằn; thước kẹp; bay + chảo trộn

40

Xác định khối lượng thể tích vữa tươi TCVN 3121-6:2022

Cân kỹ thuật; thùng đong

41

Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-8:2022

Máy hút chân không; phễu xác định lưu động vữa; đồng hồ bấm giây

42

Xác định giới hạn bền uốn và nén của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-11:2022

Máy ép thủy lực; gối truyền tải

43

Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-18:2022

Cân kỹ thuật, tủ sấy, bể ổn nhiệt

44

Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn TCVN 3121-10:2022

Cân thủy tĩnh; thước kẹp; tủ sấy

 

45

Vữa xi măng khô trộn sẵn không co – Xác định độ chảy, xác định độ tách nước, xác định cường độ chịu nén của vữa, xác định thay đổi chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết, xác định chiều dài vữa đóng rắn TCVN 9204:12

Máy ép thủy lực; gối truyền tải ,Cân kỹ thuật , ống đong 250ml, máy trộn vữa, bàn dằn, khâu hình côn, thước kẹp điện tử dài 200mm (0,01mm)

46

Vữa chèn cáp dự ứng lực: Xác định lượng vón cục, độ chảy, độ chảy lan tỏa, thay đổi thể thích trong quá trình đông kết, độ tách nước, cường độ chịu nén của vữa TCVN 11971:18

Máy ép thủy lực; gối truyền tải ,Cân kỹ thuật , ống đong 250ml, máy trộn vữa, bàn dằn, khâu hình côn, thước kẹp điện tử dài 200mm (0,01mm)

  THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY

 

47

Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan

TCVN 6355-1:2009

Thước cặp; kính lúp

48

Xác định cường độ nén

TCVN 6355-2:2009

Máy thủy lực; gối truyền tải

49

Xác định cường độ uốn

TCVN 6355-3:2009

Máy ép thủy lực; gối truyền tải

50

Xác định độ hút nước

TCVN 6355-4:2009

Tủ sấy; cân kỹ thuật; bê ngâm mẫu

51

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 6355-5:2009

Cân thúy tĩnh; tủ sấy; thùng ngâm mẫu

52

Xác định độ rỗng

TCVN 6355-6:2009

Thùng chứa mẫu; cân kỹ thuật

  THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN

 

53

Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ nén; Xác định độ hút nước; Xác định độ mài mòn

TCVN 6476:2011

Thước lá kim loại; máy ép thủy lực; các miếng kính phẳng mặt vữa trát; các má ép dày 120×60

  THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XI MĂNG  

 

54

Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan; xác định cường độ nén; xác định độ hút nước; xác định độ rỗng; xác định độ mài mòn; độ chịu lực xung kích; lục uốn gẫy; độ cứng lớp mặt

TCVN 6065:99

Cân kỹ thuật; tủ sấy; máy mài mòn ; thước cặp; máy ép thủy lực; thùng ngâm mẫu

 

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ NGÓI LỢP

 

55

Xác định tải trọng uốn gẫy; Độ hút nước; Xác định thời gian xuyên nước; Xác định khối lượng 1m2 ngói bão hòa nước

TCVN 4313:2023

Máy ép thủy lưc; tủ sấy; cân điện tử

  THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG

 

56

Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ nén; Xác định độ hút nước; Xác định khối lượng thể tích; Xác định cường độ uốn; Xác định độ rỗng

TCVN 6477-2016

Thước lá; thước cặp; máy ép thủy lực; tủ sấy; thùng ngâm mẫu

 

THỬ NGHIỆM CO LÝ GẠCH GRANIT

 

57

Kiểm tra chất lượng bề mặt; Xác định độ mài mòn; xác định độ bền uốn

TCVN 6883:01

Máy mài mòn; máy uốn gạch; cân điện tử

 

CƠ  LY GẠCH BLOC BÊ TÔNG NHẸ

 

 

58

Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan; xác định cường độ bền nén ; xác định độ hút nước; xác định khối lượng thể tích khô

TCVN 9029:2011

Thước cặp; thước lá; thước cuộn; máy ép thủy lực; tủ sấy; thùng ngâm mẫu; bộ thấm gạch

  THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHẸ – GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP

 

59

Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ nén; Xác định khối lượng thể tích khô; Xác định độ co khô; Xác định độ hút nước

TCVN 9030:2017

Kính lúp; tủ sấy; cân điện tử; bình hút ấm; máy xác định hệ số giãn nở nhiệt

  THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHẸ – GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP

 

60

Xác định kích thước và độ thẳng cạnh, độ phẳng mặt

TCVN 7959:2017

Tủ sấy; thước lá; cân kỹ thuật; máy ép thủy lực; tủ dưỡng hộ

 

THỬ NGHIỆM CO LÝ GẠCH TERRAZZO

 

61

Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ nén, uốn; Xác định độ mài mòn bề mặt; Xác định độ hút nước

TCVN 7744:2013

Cân kỹ thuật; tủ sấy; máy mài mòn ; thước cặp; máy ép thủy lực; thùng ngâm mẫu

 

THỬ NGHIỆM ĐÁ ỐP LÁT XÂY DỰNG

 

62

Xác định độ cứng vạch bề mặt; xác định khối lượng thể tích; Xác đinh độ bền uốn; xác định kích thước; khuyết tật; xác đinh độ hút nước; xác định độ mài mòn

TCVN 4732:2016, TCVN 8057:2009

Máy nén thủy lực; gối truyền tải; thước lá; tủ sấy; máy mài mòn

  THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA

 

63

Thí nghiệm Marshall xác định độ ổn định và độ dẻo của bê tông nhựa

TCVN 8860-1-2011 Bê ổn nhiệt; máy nén marshall

64

Xác định hàm lượng bi tum trong bê tông nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâm

TCVN 8860-2-2011

Máy nhựa lý tâm; giấy chiết nhựa; dung dịch

65

Xác định thành phần hạt trong bê tông

TCVN 8860-3-2011

Thước cặp; sàng; cân kỹ thuật

66

Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời

TCVN 8860-4-2011

Cân kỹ thuật; máy hút chân không; chân không kế; nhiệt kế; tủ sấy

67

Xác định tỷ trọng khối ,khối lượng thể tích của bê tông nhựa có đầm nén

TCVN 8860-5-2011

Cân trong nước; bể nước ; nhiệt kế

68

Xác định độ chảy nhựa

TCVN 8860-6-2011

Rọ đựng mẫu, cân kỹ thuật; thiết bị hóa mềm nhựa

69

Xác định độ góc cạnh của cát

TCVN 8860-7-2011

Thiết bị góc cạnh cát

70

Xác định hệ số độ chặt lu lèn

TCVN 8860-8-2011

Máy nén marshall; máy khoan rút lõi

71

Xác định độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư

TCVN 8860-9:2011

Cân thủy tĩnh; thùng ước; rọ đựng mẫu; cân kỹ thuật

72

Xác định độ rỗng cốt liệu

TCVN8860-10:2011

Khuôn đúc mẫu nhựa;  bể ông nhiệt; cân kỹ thuật

73

Xác định độ lấp đầy nhựa

TCVN8860-11:2011

Khuôn đúc mẫu nhựa;  bể ông nhiệt; cân kỹ thuật

74

Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa

TCVN8860-12:2011

Khuôn đúc mẫu nhựa;  bể ông nhiệt; cân kỹ thuật

75

Xác định thành phần cấp phối bê tông nhựa

TCVN 8820:11

 
 

THÍ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG

 

76

Xác định độ kim lún

TCVN 7495: 05

Máy kim lún nhưa

77

Xác định độ kéo dài

TCVN 7496: 05

Máy giãn dài nhựa

78

Xác định nhiệt độ hóa mềm (phương pháp vòng và bi) TCVN 7497: 05

Máy hóa mềm nhựa

79

Xác định nhiệt độ bắt lửa TCVN 7498: 05

Máy bắt lửa nhựa

80

Xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt TCVN 7499: 05

Thiết bị tồn thất khi nung; tủ sấy

81

Xác định lượng hòa tan trong Triclorothylene TCVN 7500: 05

Bình tam giác 250 có vòi; dung dịch tricloethulen

82

Xác định khối lượng riêng TCVN 7501: 05

Bình tỷ trọng kế, bình ổn nhiệt, nhiệt kế, nước cất

83

Xác định độ bám dính với đá TCVN 7504: 05

Bình thủy tinh 1000; 2000ml; bếp đun; nước cất; nhiệt kế

84

Xác định độ đàn hồi TCVN 11194:17

Máy nén thủy lực, đồng hồ đo lực

  THỬ CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BTN

 

85

Thành phần hạt, lượng mất khi nung, hàm lượng nước, xác định khối lượng riêng, xác định khối lượng thể tích & độ rỗng dư, hệ số háo nước, hàm lượng chất hóa tan trong nước, độ trương nở thể tích, chỉ số hàm lượng nhựa bột khoáng

TCVN 12884:2020

Thước lá; thước cặp; Kính phòng đại; Cân thủy tĩnh; thùng chứa nước

  THÍ NGHIỆM THÉP XÂY DỰNG – MỐI HÀN

 

86

Thử kéo TCVN 197:2014

Máy thử độ bền kéo nén đa năng

87

Thử uốn TCVN 198:2008

Máy thử độ bền kéo nén đa năng; bộ gối uốn

88

Kiểm tra chất lượng mối hàn – thử uốn, thử kéo TCVN 5401:2010, TCVN 5403:2010

Máy thử độ bền kéo nén đa năng

89

Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử va đập TCVN 5402:1991

Máy thử độ bền kéo nén đa năng; gối truyền tải

 

90

Thử phá hủy mối hàn kim loại – Thử kéo ngang TCVN 8310:2010

Máy thử độ bền kéo nén đa năng; gối truyền tải

91

Thử phá hủy mối hàn kim loại – Thử kéo dọc TCVN 8311:2010

Máy thử độ bền kéo nén đa năng; gối truyền tải

92

Ống kim loại -Thử kéo vật liệu và kéo nguyên ống

TCVN 314:2008,

TCVN 197-1:2014

Máy thử độ bền kéo nén đa năng, thước cặp

93

Thử nén bẹp ống thép

  TCVN 1830:2008

Máy thử độ bền kéo nén đa năng, thước cặp

94

Thí nghiệm bu lông, ốc vít TCVN 1916:95

Máy thử độ bền kéo nén đa năng; gối truyền tải; bộ gá kéo bulong

95

Cốt thép – Phương pháp uốn và uốn lại

TCVN 6287:97

Máy thử độ bền kéo nén đa năng

  THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT; CẤP PHỐI ĐÁ DĂM, SỎI;  CÁT ĐẮP; VẬT LIỆU DẠNG HẠT

 

96

Xác định khối lượng riêng

TCVN 4195:2012

Cân kỹ thuật;; bình tỷ trọng; bếp cát; tỷ trọng kế; cối chày sứ

97

Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196: 2012

Tủ sấy; cân kỹ thuật; bình hút ẩm; sàng; cốc mỏ bằng thủy tinh

98

Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy

TCVN 14134 – 4:2024, TCVN 4197: 2012

Bọ thí nghiệm chảy casagrande; bộ thí nghiệm dẻo đất

99

Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 14135-5 : 2024,

TCVN 14134-3 : 2024,

TCVN 4198: 2014

Cân kỹ thuật, tủ sấy; máy lắc sàng; bình hút ẩm

100

Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng

TCVN 4199: 2012

Máy cắt đất

101

Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông

TCVN 4200: 2012

Máy nén tam liên

102

 Xác định góc nghỉ tự nhiên TCVN 8724:2012 Dụng cụ xác định góc nghỉ tự nhiên của đất

103

Xác định độ chặt tiêu chuẩn

TCVN 4201: 2012, TCVN 8721:2012

Cân; sàng; tủ sấy; hộp ẩm nhôm; dao gọt đất;bình phun nước

104

Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

TCVN 4202: 2012

Dao vòng lấy mẫu; Cân; sàng; tủ sấy; hộp ẩm nhôm; bình hút ẩm

 

105

Thí nghiệm đầm nén đất, đá dăm trong phòng TN

TCVN 12790:2020

Cối đầm; Cân; sàng; tủ sấy; hộp ẩm nhôm; bình hút ẩm

106

Xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm trong phòng TN

TCVN 12792:2020

Khuôn mẫu cbr; mấy đầm đất

107

Xác định hàm lượng chất hữu cơ của đất.

TCVN 8726:2012

Cân, cối chày sứ; sàng; hộp chia mẫu; ống hút pipet; bình tam giác 50-100-250-500-1000ml; buret

108

Xác định hệ số thấm K của đất

TCVN 8723:2012

Dao vòng lấy mẫu đất; sàng; nhiệt kế; cối chày sứ; nước cất;

 

THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

 

 

109

Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT

TCVN 9334: 2012

Súng bật nảy

110

Xác định dung trọng, độ ẩm của đất, cát bằng phương pháp dao đai (xác định độ chặt của đất tại hiện trường)

TCVN 12791:2020, 22TCN 02:1971

TCVN 8729:2012,

TCVN 8730:2012,

ASTM D2937 -24

Dao vòng bằng thép, cân kỹ thuật có độ chính xác (0,1g), dao gạt đất, hộp nhôm,  bếp ga hoặc dùng cồn

111

Xác khối lượng thể tích, độ ẩm của đất tại hiện trường bằng phương pháp rót cát

TCVN 8729:2012 ,

TCVN 8730:2012; 22 TCN 346 – 06,

AASHTO T191

Phễu rót cát, cân kỹ thuật,  bếp ga hoặc dùng cồn

112

Đất xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường TCVN 8729:2012 Dao vòng, cân kỹ thuật

113

Đất xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp xác định độ ẩm của đất tại hiện trường TCVN 8728:2012 Cân kỹ thuật, hộp đựng ẩm

114

Đất xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp xác định độ chặt của đất sau đầm nén tại hiện trường TCVN 8730:2012 Dao vòng, cân kỹ thuật

115

Xác định mô đun đàn hồi “E” nền, móng đường bằng tấm ép cứng

TCVN 8861:2011

Bộ đo E

116

Xác định mô đun đàn hồi “E” chung của kết cấu áo đường bằng cần Benkelman

TCVN 8867:2011

Cần benkelman

117

Xác định Mô đun biến dạng tại hiện trường bằng tấm ép phẳng

TCVN 9354:2012

Bộ thí nghiệm đo E bằng tấm ép + kích thủy lực 32ton

118

Thí nghiệm CBR hiện trường

TCVN 8821:2011

Bộ thí nghiệm cbr hiện trường

119

Đo điện trở tiếp đất

TCVN 9385:2012

Máy đo điện trở

120

Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát

TCVN 8866:11

Bộ rắc cát

121

Xác định độ bằng phằng của mặt đường bằng thước 3m

TCVN 8864:11

Thước 3m

 

PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC CHO XÂY DỰNG

 

 

122

Xác định hàm lượng cặn không tan; Xác định hàm lượng muối hòa tan

TCVN 4560:88

Tủ sấy; lò nung; bình hút ấm; chén sứ; giấy lọc tro

123

Xác định độ pH

TCVN 6492:99

Máy đo PH

124

Xác định hàm lượng ion clorua (Cl-)

TCVN 6194:96

Máy xác định hàm lượng clo

125

Xác định hàm lượng ion Sunfat (SO4-)

TCVN 6200:96

Cân phân tích; phễu thủy tinh; bát 250ml; các thuốc thử

126

Xác định hàm lượng chất hữu cơ

TCVN 4565:88

Burét, pipét

Bình nón, bình cầu, ống sinh hàn hồi lưu.