DANH MỤC PHÉP THỬ
|
|
|
|
|
|---|---|---|---|
| THÍ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG |
|
||
|
1 |
Xác định độ mịn ; khối lượng riêng của xi măng |
TCVN 13605:2023 |
Bình tỷ trọng xi măng; cân phân tích; sàng 0.09mm |
|
2 |
Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết, độ ổn định thể tích |
TCVN 6017:2015 | Bộ kim vicat; cân kỹ thuật độ chính xác ±1g; ống đong có vạch chia; |
|
3 |
Xác định độ bền nén; bền uốn |
TCVN 6016:2011 |
Máy ép thủy lực; bộ gá nén; gá uốn |
|
4 |
Xác định độ bền nén bằng phương pháp nhanh |
TCVN 3736:1982 |
Máy ép thủy lực; bộ gá nén |
| CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA; CẤP PHỐI ĐÁ DĂM, SỎI; CÁT ĐẮP; VẬT LIỆU DẠNG HẠT |
|
||
|
5 |
Xác định thành phần hạt | TCVN 7572-2 :06 |
Cân phân tích độ chính xác 1%; sàng cốt liệu; tủ sấy; máy lắc sàng |
|
6 |
Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước | TCVN 7572-4 :06 |
Cân phân tích độ chính xác ±1%; bình thủy tinh có vạch chia; tủ sấy; bình hút ẩm; sàng 5mm và 14mm; thùng ngâm mẫu |
|
7 |
Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn | TCVN 7572-5 :06 |
Cân phân tích độ chính xác 1%; cân thủy tĩnh độ chính xác 1%; thùng ngâm mẫu; thước kẹp; tủ sấy |
|
8 |
Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng | TCVN 7572-6 :06 |
Thùng đong 1-2-3-5-10-15-20 lít; cân kỹ thuật; phễu chứa cốt liệu; sàng; thước kim loại; tủ sấy; thanh gỗ |
|
9 |
Xác định độ ẩm | TCVN 7572-7 :06 |
Tủ sấy; cân kỹ thuật; dụng cụ đảo mẫu |
|
10 |
Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ | TCVN 7572-8 :06 |
Bộ dụng cụ bụi bùn sét cát – sét đá |
|
11 |
Xác định tạp chất hữu cơ | TCVN 7572-9 :06 |
ống thủy tinh; cân kỹ thuật; sàng; thuốc thử NaOH 3% |
|
12 |
Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc | TCVN 7572-10 :06 |
Máy ép thủy lực; máy cắt đá; Máy mài nước; thước cặp; thùng ngâm mẫu |
|
13 |
Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn | TCVN 7572- 11:06 |
Máy ép thủy lực; xi lanh nén dập D75 D150; cân kỹ thuật; tủ sấy; Sàng; thùng ngâm mẫu. |
|
14 |
Xác định độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy (Los Angeles) | TCVN 7572- 12:06 |
Máy los Angeles; cân kỹ thuật; sàng; tủ sấy |
|
15 |
Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn | TCVN 7572- 13:06 |
Thước kẹp; cân kỹ thuật; sàng; tủ sấy |
|
16 |
Xác định khả năng phản ứng kiềm – silic | TCVN 7572- 14:06 |
Cân kỹ thuật 1%; cân phân tích 0.01%; tủ sấy; lò nung; bình điều nhiệt; bếp cách thủy |
|
17 |
Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá | TCVN 7572- 17:06 |
Kim phong hóa; cân kỹ thuật; sàng; tủ sấy |
|
18 |
Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ | TCVN 7572- 18:06 |
Cân kỹ thuật chính xác tới 0.1%; kính lúp |
|
19 |
Xác định hàm lượng mi ca trong cốt liệu nhỏ | TCVN 7572- 20:06 |
Cân kỹ thuật chính xác tới 0.1%; tủ sấy;
|
|
20 |
Xác định hàm lượng clorua | TCVN 7572- 15:06 |
Máy khoan rút lõi; cân kỹ thuật; cân phân tích; tủ sấy; bếp điện; đũa thủy tinh; Sàng |
|
21 |
Xác định hàm lượng sunfat và sunfit | TCVN 7572- 18:06 |
Cân kỹ thuật; kính lúp |
| BÊ TÔNG VÀ HỖN HỢP BÊ TÔNG |
|
||
|
22 |
Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông nặng |
TCVN 3106:2022 |
Bộ côn thử độ sụt bê tông |
|
23 |
Xác định khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông nặng |
TCVN 3108:2022 |
Cân kỹ thuật; thùng đong; thước lá |
|
24 |
Xác định độ tách nước và tách vữa của hỗn hợp bê tông nặng |
TCVN 3109:2022 |
Khuôn đúc 20x20x20cm; bàn rung; thanh đầm; cân kỹ thuật; tủ sấy; thước lá; ống đong; pipet; bay; giấy thấm |
|
25 |
Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông nặng |
TCVN 3110:2022 |
Cân kỹ thuật ≥50kg; sàng; tủ sấy; dụng cụ trộn bê tông |
|
26 |
Xác định khối lượng riêng của bê tông |
TCVN 3112:2022 |
Bình tam giác 100ml có nút; cân phần tích 0.01g; cối chày đồng; bình hút ẩm; tủ sấy; sàng 2 hoặc 2.5mm |
|
27 |
Xác định độ hút nước |
TCVN 3113:2022 |
Cân kỹ thuật chĩnh xác tới 5g; tủ sấy; thùng ngâm mẫu |
|
28 |
Xác định độ mài mòn của bê tông |
TCVN 3114:2022 |
Máy mài mòn bê tông; cân kỹ thuật; thước cặp |
|
29 |
Xác định khối lượng thể tích của bê tông |
TCVN 3115:2022 |
Cân kỹ thuật; thước đo; bình hút ẩm; tủ sấy |
|
30 |
Xác định độ chống thấm của bê tông |
TCVN 3116:2022 |
Máy thấm bê tông |
|
31 |
Xác định cường độ nén của bê tông |
TCVN 3118:2022 |
Máy ép thủy lực |
|
32 |
Xác định giới hạn bền khi kéo uốn |
TCVN 3119:2022 |
Máy ép thủy lực; gối truyền tải; thước do |
|
33 |
Xác định cường độ chịu kéo khi bửa |
TCVN 3120:2022 |
Máy ép thủy lực; gối truyền tải; thước do |
|
34 |
Xác định thời gian ninh kết (đông kết) của hỗn hợp bê tông |
TCVN 9338:2012 |
Thiết bị xác định thời gian đông kết bê tông |
|
35 |
Xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu |
TCVN 12252:2020 |
Máy ép thủy lực |
|
36 |
Đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu công trình |
TCVN 14524:2025, TCVN 14525:2025, TCXDVN 239:2006 |
Máy ép thủy lực |
|
37 |
Xác định thành phần cấp phối bê tông xi măng |
TCVN 10306:2014, Quyết định số 778/989/QĐ-BXD ngày 05/09/98 của Bộ xây dựng | |
| THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG |
|
||
|
38 |
Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất | TCVN 3121-1:2022 |
Sàng 5-2.5-1.25-0.63-0.315-0.14-0.08; cân kỹ thuật; tủ sấy |
|
39 |
Xác định độ lưu động của vữa tươi | TCVN 3121-3:2022 |
Bàn rằn; thước kẹp; bay + chảo trộn |
|
40 |
Xác định khối lượng thể tích vữa tươi | TCVN 3121-6:2022 |
Cân kỹ thuật; thùng đong |
|
41 |
Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi | TCVN 3121-8:2022 |
Máy hút chân không; phễu xác định lưu động vữa; đồng hồ bấm giây |
|
42 |
Xác định giới hạn bền uốn và nén của vữa đã đóng rắn | TCVN 3121-11:2022 |
Máy ép thủy lực; gối truyền tải |
|
43 |
Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn | TCVN 3121-18:2022 |
Cân kỹ thuật, tủ sấy, bể ổn nhiệt |
|
44 |
Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn | TCVN 3121-10:2022 |
Cân thủy tĩnh; thước kẹp; tủ sấy |
|
45 |
Vữa xi măng khô trộn sẵn không co – Xác định độ chảy, xác định độ tách nước, xác định cường độ chịu nén của vữa, xác định thay đổi chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết, xác định chiều dài vữa đóng rắn | TCVN 9204:12 |
Máy ép thủy lực; gối truyền tải ,Cân kỹ thuật , ống đong 250ml, máy trộn vữa, bàn dằn, khâu hình côn, thước kẹp điện tử dài 200mm (0,01mm) |
|
46 |
Vữa chèn cáp dự ứng lực: Xác định lượng vón cục, độ chảy, độ chảy lan tỏa, thay đổi thể thích trong quá trình đông kết, độ tách nước, cường độ chịu nén của vữa | TCVN 11971:18 |
Máy ép thủy lực; gối truyền tải ,Cân kỹ thuật , ống đong 250ml, máy trộn vữa, bàn dằn, khâu hình côn, thước kẹp điện tử dài 200mm (0,01mm) |
| THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY |
|
||
|
47 |
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan |
TCVN 6355-1:2009 |
Thước cặp; kính lúp |
|
48 |
Xác định cường độ nén |
TCVN 6355-2:2009 |
Máy thủy lực; gối truyền tải |
|
49 |
Xác định cường độ uốn |
TCVN 6355-3:2009 |
Máy ép thủy lực; gối truyền tải |
|
50 |
Xác định độ hút nước |
TCVN 6355-4:2009 |
Tủ sấy; cân kỹ thuật; bê ngâm mẫu |
|
51 |
Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 6355-5:2009 |
Cân thúy tĩnh; tủ sấy; thùng ngâm mẫu |
|
52 |
Xác định độ rỗng |
TCVN 6355-6:2009 |
Thùng chứa mẫu; cân kỹ thuật |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN |
|
||
|
53 |
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ nén; Xác định độ hút nước; Xác định độ mài mòn |
TCVN 6476:2011 |
Thước lá kim loại; máy ép thủy lực; các miếng kính phẳng mặt vữa trát; các má ép dày 120×60 |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XI MĂNG |
|
||
|
54 |
Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan; xác định cường độ nén; xác định độ hút nước; xác định độ rỗng; xác định độ mài mòn; độ chịu lực xung kích; lục uốn gẫy; độ cứng lớp mặt |
TCVN 6065:99 |
Cân kỹ thuật; tủ sấy; máy mài mòn ; thước cặp; máy ép thủy lực; thùng ngâm mẫu |
|
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ NGÓI LỢP |
|
||
|
55 |
Xác định tải trọng uốn gẫy; Độ hút nước; Xác định thời gian xuyên nước; Xác định khối lượng 1m2 ngói bão hòa nước |
TCVN 4313:2023 |
Máy ép thủy lưc; tủ sấy; cân điện tử |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG |
|
||
|
56 |
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ nén; Xác định độ hút nước; Xác định khối lượng thể tích; Xác định cường độ uốn; Xác định độ rỗng |
TCVN 6477-2016 |
Thước lá; thước cặp; máy ép thủy lực; tủ sấy; thùng ngâm mẫu |
|
THỬ NGHIỆM CO LÝ GẠCH GRANIT |
|
||
|
57 |
Kiểm tra chất lượng bề mặt; Xác định độ mài mòn; xác định độ bền uốn |
TCVN 6883:01 |
Máy mài mòn; máy uốn gạch; cân điện tử |
|
|
CƠ LY GẠCH BLOC BÊ TÔNG NHẸ |
|
|
|
58 |
Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan; xác định cường độ bền nén ; xác định độ hút nước; xác định khối lượng thể tích khô |
TCVN 9029:2011 |
Thước cặp; thước lá; thước cuộn; máy ép thủy lực; tủ sấy; thùng ngâm mẫu; bộ thấm gạch |
| THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHẸ – GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP |
|
||
|
59 |
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ nén; Xác định khối lượng thể tích khô; Xác định độ co khô; Xác định độ hút nước |
TCVN 9030:2017 |
Kính lúp; tủ sấy; cân điện tử; bình hút ấm; máy xác định hệ số giãn nở nhiệt |
| THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHẸ – GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP |
|
||
|
60 |
Xác định kích thước và độ thẳng cạnh, độ phẳng mặt |
TCVN 7959:2017 |
Tủ sấy; thước lá; cân kỹ thuật; máy ép thủy lực; tủ dưỡng hộ |
|
THỬ NGHIỆM CO LÝ GẠCH TERRAZZO |
|
||
|
61 |
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ nén, uốn; Xác định độ mài mòn bề mặt; Xác định độ hút nước |
TCVN 7744:2013 |
Cân kỹ thuật; tủ sấy; máy mài mòn ; thước cặp; máy ép thủy lực; thùng ngâm mẫu |
|
THỬ NGHIỆM ĐÁ ỐP LÁT XÂY DỰNG |
|
||
|
62 |
Xác định độ cứng vạch bề mặt; xác định khối lượng thể tích; Xác đinh độ bền uốn; xác định kích thước; khuyết tật; xác đinh độ hút nước; xác định độ mài mòn |
TCVN 4732:2016, TCVN 8057:2009 |
Máy nén thủy lực; gối truyền tải; thước lá; tủ sấy; máy mài mòn |
| THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA |
|
||
|
63 |
Thí nghiệm Marshall xác định độ ổn định và độ dẻo của bê tông nhựa |
TCVN 8860-1-2011 | Bê ổn nhiệt; máy nén marshall |
|
64 |
Xác định hàm lượng bi tum trong bê tông nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâm |
TCVN 8860-2-2011 |
Máy nhựa lý tâm; giấy chiết nhựa; dung dịch |
|
65 |
Xác định thành phần hạt trong bê tông |
TCVN 8860-3-2011 |
Thước cặp; sàng; cân kỹ thuật |
|
66 |
Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời |
TCVN 8860-4-2011 |
Cân kỹ thuật; máy hút chân không; chân không kế; nhiệt kế; tủ sấy |
|
67 |
Xác định tỷ trọng khối ,khối lượng thể tích của bê tông nhựa có đầm nén |
TCVN 8860-5-2011 |
Cân trong nước; bể nước ; nhiệt kế |
|
68 |
Xác định độ chảy nhựa |
TCVN 8860-6-2011 |
Rọ đựng mẫu, cân kỹ thuật; thiết bị hóa mềm nhựa |
|
69 |
Xác định độ góc cạnh của cát |
TCVN 8860-7-2011 |
Thiết bị góc cạnh cát |
|
70 |
Xác định hệ số độ chặt lu lèn |
TCVN 8860-8-2011 |
Máy nén marshall; máy khoan rút lõi |
|
71 |
Xác định độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư |
TCVN 8860-9:2011 |
Cân thủy tĩnh; thùng ước; rọ đựng mẫu; cân kỹ thuật |
|
72 |
Xác định độ rỗng cốt liệu |
TCVN8860-10:2011 |
Khuôn đúc mẫu nhựa; bể ông nhiệt; cân kỹ thuật |
|
73 |
Xác định độ lấp đầy nhựa |
TCVN8860-11:2011 |
Khuôn đúc mẫu nhựa; bể ông nhiệt; cân kỹ thuật |
|
74 |
Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa |
TCVN8860-12:2011 |
Khuôn đúc mẫu nhựa; bể ông nhiệt; cân kỹ thuật |
|
75 |
Xác định thành phần cấp phối bê tông nhựa |
TCVN 8820:11 |
|
|
THÍ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG |
|
||
|
76 |
Xác định độ kim lún |
TCVN 7495: 05 |
Máy kim lún nhưa |
|
77 |
Xác định độ kéo dài |
TCVN 7496: 05 |
Máy giãn dài nhựa |
|
78 |
Xác định nhiệt độ hóa mềm (phương pháp vòng và bi) | TCVN 7497: 05 |
Máy hóa mềm nhựa |
|
79 |
Xác định nhiệt độ bắt lửa | TCVN 7498: 05 |
Máy bắt lửa nhựa |
|
80 |
Xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt | TCVN 7499: 05 |
Thiết bị tồn thất khi nung; tủ sấy |
|
81 |
Xác định lượng hòa tan trong Triclorothylene | TCVN 7500: 05 |
Bình tam giác 250 có vòi; dung dịch tricloethulen |
|
82 |
Xác định khối lượng riêng | TCVN 7501: 05 |
Bình tỷ trọng kế, bình ổn nhiệt, nhiệt kế, nước cất |
|
83 |
Xác định độ bám dính với đá | TCVN 7504: 05 |
Bình thủy tinh 1000; 2000ml; bếp đun; nước cất; nhiệt kế |
|
84 |
Xác định độ đàn hồi | TCVN 11194:17 |
Máy nén thủy lực, đồng hồ đo lực |
| THỬ CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BTN |
|
||
|
85 |
Thành phần hạt, lượng mất khi nung, hàm lượng nước, xác định khối lượng riêng, xác định khối lượng thể tích & độ rỗng dư, hệ số háo nước, hàm lượng chất hóa tan trong nước, độ trương nở thể tích, chỉ số hàm lượng nhựa bột khoáng |
TCVN 12884:2020 |
Thước lá; thước cặp; Kính phòng đại; Cân thủy tĩnh; thùng chứa nước |
| THÍ NGHIỆM THÉP XÂY DỰNG – MỐI HÀN |
|
||
|
86 |
Thử kéo | TCVN 197:2014 |
Máy thử độ bền kéo nén đa năng |
|
87 |
Thử uốn | TCVN 198:2008 |
Máy thử độ bền kéo nén đa năng; bộ gối uốn |
|
88 |
Kiểm tra chất lượng mối hàn – thử uốn, thử kéo | TCVN 5401:2010, TCVN 5403:2010 |
Máy thử độ bền kéo nén đa năng |
|
89 |
Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử va đập | TCVN 5402:1991 |
Máy thử độ bền kéo nén đa năng; gối truyền tải |
|
90 |
Thử phá hủy mối hàn kim loại – Thử kéo ngang | TCVN 8310:2010 |
Máy thử độ bền kéo nén đa năng; gối truyền tải |
|
91 |
Thử phá hủy mối hàn kim loại – Thử kéo dọc | TCVN 8311:2010 |
Máy thử độ bền kéo nén đa năng; gối truyền tải |
|
92 |
Ống kim loại -Thử kéo vật liệu và kéo nguyên ống |
TCVN 314:2008, TCVN 197-1:2014 |
Máy thử độ bền kéo nén đa năng, thước cặp |
|
93 |
Thử nén bẹp ống thép |
TCVN 1830:2008 |
Máy thử độ bền kéo nén đa năng, thước cặp |
|
94 |
Thí nghiệm bu lông, ốc vít | TCVN 1916:95 |
Máy thử độ bền kéo nén đa năng; gối truyền tải; bộ gá kéo bulong |
|
95 |
Cốt thép – Phương pháp uốn và uốn lại |
TCVN 6287:97 |
Máy thử độ bền kéo nén đa năng |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT; CẤP PHỐI ĐÁ DĂM, SỎI; CÁT ĐẮP; VẬT LIỆU DẠNG HẠT |
|
||
|
96 |
Xác định khối lượng riêng |
TCVN 4195:2012 |
Cân kỹ thuật;; bình tỷ trọng; bếp cát; tỷ trọng kế; cối chày sứ |
|
97 |
Xác định độ ẩm và độ hút ẩm |
TCVN 4196: 2012 |
Tủ sấy; cân kỹ thuật; bình hút ẩm; sàng; cốc mỏ bằng thủy tinh |
|
98 |
Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
TCVN 14134 – 4:2024, TCVN 4197: 2012 |
Bọ thí nghiệm chảy casagrande; bộ thí nghiệm dẻo đất |
|
99 |
Xác định thành phần cỡ hạt |
TCVN 14135-5 : 2024, TCVN 14134-3 : 2024, TCVN 4198: 2014 |
Cân kỹ thuật, tủ sấy; máy lắc sàng; bình hút ẩm |
|
100 |
Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
TCVN 4199: 2012 |
Máy cắt đất |
|
101 |
Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
TCVN 4200: 2012 |
Máy nén tam liên |
|
102 |
Xác định góc nghỉ tự nhiên | TCVN 8724:2012 | Dụng cụ xác định góc nghỉ tự nhiên của đất |
|
103 |
Xác định độ chặt tiêu chuẩn |
TCVN 4201: 2012, TCVN 8721:2012 |
Cân; sàng; tủ sấy; hộp ẩm nhôm; dao gọt đất;bình phun nước |
|
104 |
Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) |
TCVN 4202: 2012 |
Dao vòng lấy mẫu; Cân; sàng; tủ sấy; hộp ẩm nhôm; bình hút ẩm |
|
105 |
Thí nghiệm đầm nén đất, đá dăm trong phòng TN |
TCVN 12790:2020 |
Cối đầm; Cân; sàng; tủ sấy; hộp ẩm nhôm; bình hút ẩm |
|
106 |
Xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm trong phòng TN |
TCVN 12792:2020 |
Khuôn mẫu cbr; mấy đầm đất |
|
107 |
Xác định hàm lượng chất hữu cơ của đất. |
TCVN 8726:2012 |
Cân, cối chày sứ; sàng; hộp chia mẫu; ống hút pipet; bình tam giác 50-100-250-500-1000ml; buret |
|
108 |
Xác định hệ số thấm K của đất |
TCVN 8723:2012 |
Dao vòng lấy mẫu đất; sàng; nhiệt kế; cối chày sứ; nước cất; |
|
THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG |
|
|
|
|
109 |
Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT |
TCVN 9334: 2012 |
Súng bật nảy |
|
110 |
Xác định dung trọng, độ ẩm của đất, cát bằng phương pháp dao đai (xác định độ chặt của đất tại hiện trường) |
TCVN 12791:2020, 22TCN 02:1971 TCVN 8729:2012, TCVN 8730:2012, ASTM D2937 -24 |
Dao vòng bằng thép, cân kỹ thuật có độ chính xác (0,1g), dao gạt đất, hộp nhôm, bếp ga hoặc dùng cồn |
|
111 |
Xác khối lượng thể tích, độ ẩm của đất tại hiện trường bằng phương pháp rót cát |
TCVN 8729:2012 , TCVN 8730:2012; 22 TCN 346 – 06, AASHTO T191 |
Phễu rót cát, cân kỹ thuật, bếp ga hoặc dùng cồn |
|
112 |
Đất xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường | TCVN 8729:2012 | Dao vòng, cân kỹ thuật |
|
113 |
Đất xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp xác định độ ẩm của đất tại hiện trường | TCVN 8728:2012 | Cân kỹ thuật, hộp đựng ẩm |
|
114 |
Đất xây dựng công trình thủy lợi – phương pháp xác định độ chặt của đất sau đầm nén tại hiện trường | TCVN 8730:2012 | Dao vòng, cân kỹ thuật |
|
115 |
Xác định mô đun đàn hồi “E” nền, móng đường bằng tấm ép cứng |
TCVN 8861:2011 |
Bộ đo E |
|
116 |
Xác định mô đun đàn hồi “E” chung của kết cấu áo đường bằng cần Benkelman |
TCVN 8867:2011 |
Cần benkelman |
|
117 |
Xác định Mô đun biến dạng tại hiện trường bằng tấm ép phẳng |
TCVN 9354:2012 |
Bộ thí nghiệm đo E bằng tấm ép + kích thủy lực 32ton |
|
118 |
Thí nghiệm CBR hiện trường |
TCVN 8821:2011 |
Bộ thí nghiệm cbr hiện trường |
|
119 |
Đo điện trở tiếp đất |
TCVN 9385:2012 |
Máy đo điện trở |
|
120 |
Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát |
TCVN 8866:11 |
Bộ rắc cát |
|
121 |
Xác định độ bằng phằng của mặt đường bằng thước 3m |
TCVN 8864:11 |
Thước 3m |
|
PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC CHO XÂY DỰNG |
|
|
|
|
122 |
Xác định hàm lượng cặn không tan; Xác định hàm lượng muối hòa tan |
TCVN 4560:88 |
Tủ sấy; lò nung; bình hút ấm; chén sứ; giấy lọc tro |
|
123 |
Xác định độ pH |
TCVN 6492:99 |
Máy đo PH |
|
124 |
Xác định hàm lượng ion clorua (Cl-) |
TCVN 6194:96 |
Máy xác định hàm lượng clo |
|
125 |
Xác định hàm lượng ion Sunfat (SO4-) |
TCVN 6200:96 |
Cân phân tích; phễu thủy tinh; bát 250ml; các thuốc thử |
|
126 |
Xác định hàm lượng chất hữu cơ |
TCVN 4565:88 |
Burét, pipét Bình nón, bình cầu, ống sinh hàn hồi lưu.
|
